BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2025 -2026
Lượt xem:
UBND XÃ THANH LIÊM
TRƯỜNG THCS THANH HƯƠNG
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm: 2025
- THÔNG TIN CHUNG
- Têncơ sở giáo dục: Trường THCS Thanh Hương
- Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Nguyễn Phú, xãThanh Liêm, Địa chỉ thư điện tử: c2thanhhuong.tl@hanam.edu.vn;
Trang thông tin điện tử của nhà trường: https://thcsthanhhuong.ninhbinh.edu.vn
- Loại hình của nhà trường: Công lập
- Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục.
5.Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của nhà trường: Trường được thành lập năm 1959.
QĐ số 52/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 V/v tiếp nhận, điều chỉnh tên gọi các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình.
- Thông tin người đại diện pháp luật
Họ tên: Lương Văn Luật
Chức vụ: Hiệu trưởng
Địa chỉ nơi làm việc: Thôn Nguyễn Phú, xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình
Số điện thoại: 0988824235
Địa chỉ thư điện tử: lvluat77c2th.tl@hanam.edu.vn
- Tổ chức bộ máy:
QĐ số 52/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 V/v tiếp nhận, điều chỉnh tên gọi các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình.
– Quyết định công nhận hội đồng trường số 455/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND xã Thanh Liêm về việc thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ 2025-2030.
– Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng:
Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng số 380/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND xã Thanh Liêm.
Quyết định bổ nhiệm phó hiệu trưởng theo QĐ số 381/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Chủ tịch UBND xã Thanh Liêm.
– Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, sơ đồ tổ chức bộ máy của nhà trường.
- Các văn bản khác: Chiến lược phát triển nhà trường; quy chế dân chủ trong hoạt động của nhà trường; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; quy chế chi tiêu nội bộ…
- ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊNVÀ NHÂN VIÊN
| TT | Đội ngũ giáo viên | Số lượng | Trình độ | |||||
| TC | CĐ | Đại học | Thạc sĩ | GS | ||||
| 1 | Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo | 30 | 2 | 0 | 28 | 0 | 0 | |
| 2 | Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định | 30 | 02 (NV) | 0 | 28/30= 93,3% | 0 | 0 | |
| 3 | Số lượng , tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định | 25 | 0 | 0 | 25/25=100% | 0 | 0 | |
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
- Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất9
| TT | Chỉ số đánh giá | Năm báo cáo
2025 |
Năm trước liền kề năm báo cáo
2024 |
| 1 | Diện tích đất khu đất xây dựng trường, điểm trường (m2), diện tích bình quân cho 1 học sinh. | 12,46 | 16,4 |
| 2 | Số lượng hạng mục khối hành chính quản trị; khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập, khối phụ trợ, khu sân chơi thể dục thể thao, khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật (phòng) | 2,19 | 2,97 |
| 3 | Số thiết bị dạy học hiện có | 0 | 0 |
| 4 | Sách thư viện chia ra: | 6899 | 6849 |
| Tổng số sách giáo khoa | 1554 | 1554 | |
| Tổng số sách tham khảo | 2202 | 2202 | |
| Tổng số sách nghiệp vụ | 650 | 630 | |
| Tổng số sách thiếu nhi | 2211 | 2211 | |
| Các loại sách khác | 291 | 261 | |
| 6 | Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến | 0 | 0 |
| 7 | Tốc độ Internet (mp) | 5,7 | 5,7 |
- Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo10
| TT | Địa điểm | Địa chỉ | Diện tích đất (m2) | Diện tích sàn (m2) |
| 1 | Trụ sở chính | Thôn Nguyễn Phú, xã Thanh Liêm | 7593 | 1375 |
| 2 | Cơ sở… | Không có | ||
| 3 | Phân hiệu… |
|
||
| Tổng cộng | 7593 | 1375 | ||
- Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm
| TT | Hạng mục đầu tư | Địa điểm11 | Kinh phí (triệu đồng) |
| 1 | Xây mới tòa nhà… | Không | |
| 2 | Nâng cấp tòa nhà… | Không | |
| 3 | Đầu tư mới phòng thí nghiệm… | Không | |
| 4 | Nâng cấp phòng thí nghiệm… | Không | |
| Tổng cộng | |||
- KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Kết quả đánh giá kiểm định chất lượng
– Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Sở Giáo dục và Đào tạo.
– Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Thông tư 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
– Mức độ đạt kiểm định: Mức độ 03
– Thời gian hiệu lực: từ ngày 02 tháng 4 năm 2021 đến ngày 02 tháng 4 năm 2026
- KẾT QUẢ TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước
| TT | Chỉ số đánh giá | Năm báo cáo
2025 |
Năm trước liền kề năm báo cáo
2024 |
| 1 | Kết quả tuyển sinh | 100% | 100% |
| 2 | Tổng số học sinh | 626 | 563 |
| 3 | Bình quân học sinh / lớp | 626/15 | 563/14 |
| 4 | Số lượng học sinh Nam/ học sinh nữ | 335/291 | 306/257 |
| 5 | Học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết tật | 1 | 2 |
| 6 | Số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại trường. | 5/5 | 3/3 |
| 7 | Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định; số lượng học sinh được lên lớp. | 563/563 | |
| 8 | Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình cấp bằng tốt nghiệp. | 90/90 |
VII. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
- Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chinh trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định của pháp luật, trong đó cơ cấu các khoản thu –chi hoạt động như sau:
Đơn vị: 1000VNĐ
| STT | Nội dung | Năm báo cáo năm 2025 (năm học 2025-2026) | Năm trước liền kề năm báo cáo 2024 (năm học 2024-2025) |
| a | Thu hoạt động | 6.170.593 | |
| 1 | Nguồn NS Nhà nước | 6.148.629 | 5.143.932 |
| 2 | Học phí | 335.783 | |
| Thu từ người học | 275.083 | ||
| Cấp bù theo NĐ 81 | 3.328 | ||
| Cấp bù theo NQ 17 | 57.372 | ||
| 3 | Thu khác (ngoài học phí) | 690.878 | |
| Thu BHYT | 477.788 | ||
| DV học thêm | |||
| DV học kỹ năng sống | 122.850 | ||
| DV gửi xe | 22.800 | ||
| DV vệ sinh chung | 33.720 | ||
| Dv đề thi giấy thi vpp | 33.720 | ||
| b | Phần chi hoạt động | 6.170.593 | |
| 1 | Nguồn ngân sách nhà nước | 5.072.645 | |
| Chi lương và các khoản phụ cấp | 4.180.563 | ||
| Chi khác ( chi mua sắm hàng hóa dịch vụ ..) | 889.382 | ||
| Chi hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh | 2.700 | ||
| 2 | Học phí | 407.070 | |
| 3 | Các khoản thu khác ngoài học phí | 690.878 |
2 . Các khoản thu và mức thu đối với người học bao gồm học phí, các khoản thu ngoài học phí với người học
| STT | Nội dung các khoản thu | Năm báo cáo NH 2025-2026 | Năm trước liền kề năm báo cáo NH 2024-2025 |
| 1 | Học phí | ||
| Học phí thị trấn | 0đ/hs/ tháng | ||
| Học phí nông thôn | 0đ/hs/ tháng | 55.000đ/hs/ tháng | |
| 2 | Thu khác (ngoài học phí) | ||
| Thu BHYT mức thu | 631.800 đ/hs/ năm | 884.520 đ/hs/ năm | |
| Mức thu học thêm | |||
| Mức thu học kỹ năng sống | 60.000đ/hs/tháng | ||
| Mức thu dịch vụ gửi xe | 10.000đ/ hs / tháng | ||
| Mức thu dịch vụ vệ sinh | 12.000đ/hs/tháng | ||
| Mức thu dịch vụ đề thi giấy thi | 60.000đ/học kỳ |
- Kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn giảm học phí .
| STT | Nội dung | Năm báo cáo NH 2025-2026 | Năm trước liền kề năm báo cáo NH 2024-2025 |
| 1 | Học phí | 10 | |
| Số học sinh miễn học phí học kỳ 1 | 4 | ||
| Số học sinh miễn học phí học kỳ 2 | 4 | ||
| Số học sinh Giảm học phí kỳ 1 | 6 | ||
| Số học sinh Giảm học phí kỳ 2 | 5 | ||
| 2 | Hưởng chi phí học tập | 2 | |
| Số học sinh hưởng chi phí học tập kỳ 1 | 2 | ||
| Số học sinh hưởng chi phí học tập kỳ 2 | 2 |
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
– Năm học 2024 – 2025: Tập thể đạt Tập thể lao động Xuất sắc được Bộ GDĐT tặng Bằng khen.
– Cá nhân: 01 đồng chí được Bằng khen của UBND tỉnh, 06 CSTĐCS.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Lương Văn Luật